DOPE
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của dữ liệu về các lần tham gia trước đây.danh từAcronym of data on previous engagement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DOPEDạng gốc (base form)
- DOPEsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)dope sickBị bệnh do cai ma túy, đặc biệt là thuốc phiện; trong việc rút tiềndope manĐồng nghĩa với drug dealerpeg dopeChất dùng để bôi trơn chốt của nhạc cụ có dây và tạo ma sát giữa chốt và dâydope dogChú chó đánh hơi được huấn luyện để tìm ma túydope setĐường phố hoặc khu vực của thị trấn hoặc thành phố nơi ma túy được sử dụng hoặc bándope bookBiểu mẫu đua hoặc biểu đồ ghi lại thành tích trước đó của ngựa đua, v.v
Họ từ (word family)
cùng gốc DOPENgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha