Dịch

DIL

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của dual-in-linetính từInitialism of dual-in-line.

Cụm từ (phrase)

-dilhậu tốDùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
dil-tiền tốDùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
-dil-liên tốDùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
dil-ya-bledanh từCuộc gọi điện thoại
Dil Sher Brohidanh từ riêngNgôi làng nhỏ, vùng nông thôn thuộc huyện Jacobabad, tỉnh Sindh, Pakistan, nằm cách thành phố Garhi Khairo 17 km

Họ từ (word family)

cùng gốc DIL

AI