DIL
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của dual-in-linetính từInitialism of dual-in-line.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -dilhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch |
| dil-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch |
| -dil-liên tố | liên tố | Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch |
| dil-ya-bledanh từ | danh từ | Cuộc gọi điện thoại |
| Dil Sher Brohidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ, vùng nông thôn thuộc huyện Jacobabad, tỉnh Sindh, Pakistan, nằm cách thành phố Garhi Khairo 17 km |
Họ từ (word family)
cùng gốc DILTừ liên quan (related word)