Dịch

-dil

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạchhậu tốUsed to form names of vasodilators.

Cụm từ (phrase)

-dilolhậu tốDùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch

AI