Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-dilol
hậu tố
UK
/
d
ɪ
l
.
ɒ
l
/
US
/
d
ɪ
l
.ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
hậu tố
Used to form names of vasodilators.
Nguồn gốc
(etymology)
-dil-
“vasodilator”
+
-olol
“β-adrenoceptor antagonist”
AI
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch