Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
dil-
tiền tố
(prefix)
/
d
ɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
tiền tố
Used to form names of vasodilators.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
dil-ya-ble
danh từ
danh từ
Cuộc gọi điện thoại
AI
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch
1
Dùng để tạo thành tên các thuốc giãn mạch