Dịch

DDR

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của double data ratedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of double data rate.
  2. RAM tốc độ dữ liệu gấp đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Double-data-rate computer RAM.
  3. Cộng hòa Dân chủ Đứcdanh từ riêngGDR (German Democratic Republic) (from German DDR, initialism of Deutsche Demokratische Republik)
  4. Viết tắt của Dance Dance Revolutiondanh từ riêngInitialism of Dance Dance Revolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DDRDạng gốc (base form)
  2. DDRsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

DDR&Edanh từViết tắt của design: phát triển, nghiên cứu và kỹ thuật

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Bạn biết gì về DDR?
  • ?Bạn có muốn quay lại CHDC Đức không?
  • , .Maria lớn lên ở CHDC Đức, đó là lý do cô ấy học tiếng Nga chứ không phải tiếng Anh.

AI