Dịch

D

ký hiệu (symbol)số từ (numeral)danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là dee và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe fourth letter of the English alphabet, called dee and written in the Latin script.
  2. Ký hiệu chữ số thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là dee và được viết bằng chữ Latinhsố từThe fourth numeral symbol of the English alphabet, called dee and written in the Latin script.
  3. Viết tắt của defensedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of defense.
  4. Viết tắt của downtrạng từAbbreviation of down (direction).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. DDạng gốc (base form)
  2. D's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. DsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

I'dtừ viết tắtTôi đã
d.danh từ, tính từViết tắt của died
3-Dtính từViết tắt của three-dimensional
d/cđộng từViết tắt của discontinue
D&Cdanh từ, danh từ riêngThủ thuật bao gồm nong cổ tử cung và nạo tử cung
in d.trạng từViết tắt của in dies
I'd saythán từĐó là ước tính hoặc ý kiến của tôi
I'd like to knowcụm từTôi muốn biết, xin cho tôi biết

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Tính từ (adjective) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Viết tắt của Democrat: đặc biệt là trước vị trí cấu thành
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of Democrat, especially preceding the constituent location.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổD

Ví dụ

  • . , , , , […]
  • “ , ‘ ,’ , ,” () Post’s .
  • !

AI