2d
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Abbreviation of two-dimensional; 2D.chưa dịchtính từ
- Viết tắt của two pence: tuppence (bằng tiền trước thập phân, không bao giờ được sử dụng cho 'hai xu mới')danh từAbbreviation of two pence, tuppence (in pre-decimalisation currency, never used for 'two new pence').
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.