Dịch

2d

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Abbreviation of two-dimensional; 2D.chưa dịchtính từ
  2. Viết tắt của two pence: tuppence (bằng tiền trước thập phân, không bao giờ được sử dụng cho 'hai xu mới')danh từAbbreviation of two pence, tuppence (in pre-decimalisation currency, never used for 'two new pence').

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

½dViết tắt của halfpenny
2d Cir.danh từ riêngViết tắt của United States Court of Appeals for the Second Circuit
T2Ddanh từViết tắt của type 2 diabetes
D2Dtính từViết tắt của door-to-door

AI