Nghĩa chính
- Thượng Đế, Chúa Trờidanh từ riêngA god who created the Universe; God.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| job creatordanh từ | danh từ | Người giàu có; một người có quyền kiểm soát đủ nguồn lực để tuyển dụng nhiều người khác |
| content creatordanh từ | danh từ | Người sáng tạo nội dung |
| the Creatorcụm từ | cụm từ | Tạo hóa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Creator- creatorsSố nhiều của creatordanh từB2
- CreatorismNiềm tin vào một vị thần sáng tạo. Thay thế cho chủ nghĩa sáng tạo, chủ nghĩa sáng tạo là một thuật ngữ mới nổi nhấn mạnh cả sự tồn tại và tính tương đối của một vị thần sáng tạo mà không bám vào một giáo điều cụ thể nào về sáng tạodanh từ
- creatorhoodTrạng thái hoặc điều kiện của người sáng tạodanh từ
- creatorlessKhông có người sáng tạotính từ
Ví dụ
- " , , , ."
- .
- , .