Corsican
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Của, từ hoặc liên quan đến Corsica, Pháp hoặc ngôn ngữ Corsicantính từOf, from or relating to Corsica, France or the Corsican language.
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Corsica, Phápdanh từA native or inhabitant of Corsica, France.
- Ngôn ngữ của người Corsicandanh từ riêngThe language of the Corsican people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CorsicanDạng gốc (base form)
- CorsicansSố nhiều (plural)
- more CorsicanSo sánh hơn (comparative)
- most CorsicanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Corsican mintdanh từ | danh từ | Loài bạc hà phát triển thấp, giống rêu với mùi thơm hoàng gia, Mentha requienii, có nguồn gốc từ Ý, Corsica và Sardinia, được trồng làm lớp phủ trang trí trên mặt đất và theo truyền thống được sử dụng trong crème de menthe |
| Corsican mossdanh từ | danh từ | Tảo khô |
| Corsican pinedanh từ | danh từ | Pinus nigra subsp. laricio, một phân loài của thông đen |
| Corsican broomdanh từ | danh từ | Genista corsica, một loại cây ở Corsica và Sardinia |
| Corsican cursedanh từ | danh từ | Soleiroliasoleirolii là một loài thực vật thuộc họ tầm ma |
| Corsican nuthatchdanh từ | danh từ | Sitta whiteheadi, một loài nuthatch nhỏ chỉ được tìm thấy trên đảo Corsica |
Họ từ (word family)
cùng gốc CorsicanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha