Dịch

Corsican

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkɔː(ɹ)sɪkən/US/ˈkɔɹsəkən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, từ hoặc liên quan đến Corsica, Pháp hoặc ngôn ngữ Corsicantính từOf, from or relating to Corsica, France or the Corsican language.
  2. Là người bản địa hoặc cư dân ở Corsica, Phápdanh từA native or inhabitant of Corsica, France.
  3. Ngôn ngữ của người Corsicandanh từ riêngThe language of the Corsican people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CorsicanDạng gốc (base form)
  2. CorsicansSố nhiều (plural)
  3. more CorsicanSo sánh hơn (comparative)
  4. most CorsicanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Corsican mintdanh từLoài bạc hà phát triển thấp, giống rêu với mùi thơm hoàng gia, Mentha requienii, có nguồn gốc từ Ý, Corsica và Sardinia, được trồng làm lớp phủ trang trí trên mặt đất và theo truyền thống được sử dụng trong crème de menthe
Corsican mossdanh từTảo khô
Corsican pinedanh từPinus nigra subsp. laricio, một phân loài của thông đen
Corsican broomdanh từGenista corsica, một loại cây ở Corsica và Sardinia
Corsican cursedanh từSoleiroliasoleirolii là một loài thực vật thuộc họ tầm ma
Corsican nuthatchdanh từSitta whiteheadi, một loài nuthatch nhỏ chỉ được tìm thấy trên đảo Corsica

AI