Dịch

Corsica

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Coóc, Coóc-xơdanh từ riêngAn island and administrative region of France, in the Mediterranean to the north of Sardinia.

Cụm từ (phrase)

Corsican mintdanh từLoài bạc hà phát triển thấp, giống rêu với mùi thơm hoàng gia, Mentha requienii, có nguồn gốc từ Ý, Corsica và Sardinia, được trồng làm lớp phủ trang trí trên mặt đất và theo truyền thống được sử dụng trong crème de menthe
Corsican mossdanh từTảo khô
Corsican pinedanh từPinus nigra subsp. laricio, một phân loài của thông đen
Corsican broomdanh từGenista corsica, một loại cây ở Corsica và Sardinia
Corsican cursedanh từSoleiroliasoleirolii là một loài thực vật thuộc họ tầm ma
Corsican nuthatchdanh từSitta whiteheadi, một loài nuthatch nhỏ chỉ được tìm thấy trên đảo Corsica

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhCorsica

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

AI