Dịch

Coptic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc người Copt, thuộc tiếng Copttính từOf or pertaining to the Copts, the Coptic Orthodox Church of Alexandria or to the Coptic language.
  2. Tiếng Coptdanh từkhông đếm được (uncountable)The Afroasiatic language traditionally spoken by the Copts in Egypt, now extinct and used only as a liturgical language.

Cụm từ (phrase)

Coptic Churchdanh từ riêngGiáo hội Chính thống có trụ sở tại Ai Cập
Coptic Catholicdanh từThành viên của Giáo hội Công giáo Coptic

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ?" " ." "?" " ." " ?""Giáo hoàng có theo đạo Công giáo không?" "Còn tùy." "Sao cơ?" "Giáo hoàng Coptic không theo đạo Công giáo." "Ai cơ?"
  • "kēme" .Ai Cập được gọi là "kēme" trong tiếng Copt.
  • .Cơ đốc giáo thuần khiết chính là Cơ đốc giáo Coptic.

AI