Nghĩa chính
- Thuộc người Copt, thuộc tiếng Copttính từOf or pertaining to the Copts, the Coptic Orthodox Church of Alexandria or to the Coptic language.
- Tiếng Coptdanh từkhông đếm được (uncountable)The Afroasiatic language traditionally spoken by the Copts in Egypt, now extinct and used only as a liturgical language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Coptic Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội Chính thống có trụ sở tại Ai Cập |
| Coptic Catholicdanh từ | danh từ | Thành viên của Giáo hội Công giáo Coptic |
Ví dụ
- " ?" " ." "?" " ." " ?""Giáo hoàng có theo đạo Công giáo không?" "Còn tùy." "Sao cơ?" "Giáo hoàng Coptic không theo đạo Công giáo." "Ai cơ?"
- "kēme" .Ai Cập được gọi là "kēme" trong tiếng Copt.
- .Cơ đốc giáo thuần khiết chính là Cơ đốc giáo Coptic.
Họ từ (word family)
cùng gốc CopticTừ liên quan (related word)