Dịch

Collin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ, biến thể của Colindanh từ riêngA male given name from Ancient Greek, variant of Colin.
  2. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  3. Ngôi làng ở khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland, trong lịch sử ở Dumfriesshire (OS lưới ref NY0276)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Dumfries and Galloway council area, Scotland, historically in Dumfriesshire (OS grid ref NY0276).
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Collin, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Collin County, Texas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CollinDạng gốc (base form)
  2. CollinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Collin Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: McKinney. Được đặt theo tên Collin McKinney; quận lỵ cũng được đặt theo tên ông

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng tỉnh lược của Collin County
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Collin County.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 19, “ community’s ,” association’s .

AI