Collin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ, biến thể của Colindanh từ riêngA male given name from Ancient Greek, variant of Colin.
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
- Ngôi làng ở khu vực hội đồng Dumfries và Galloway, Scotland, trong lịch sử ở Dumfriesshire (OS lưới ref NY0276)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Dumfries and Galloway council area, Scotland, historically in Dumfriesshire (OS grid ref NY0276).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Collin, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Collin County, Texas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CollinDạng gốc (base form)
- CollinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Collin Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: McKinney. Được đặt theo tên Collin McKinney; quận lỵ cũng được đặt theo tên ông |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng tỉnh lược của Collin County
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Collin County.
Họ từ (word family)
cùng gốc CollinVí dụ
- 19, “ community’s ,” association’s .