Dịch

Cochin

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Gà mái có lông chândanh từA domestic hen of a large variety with feathered legs, full breast, and small tail.
  2. Tên cũ của thành phố Kochidanh từ riêngFormer name of Kochi: a city in Kerala, India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CochinDạng gốc (base form)
  2. CochinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cochin legdanh từBệnh chân voi
Cochin fowldanh từCochin (gà)
Cochin Chinadanh từ riêng, danh từNam Kì, Giao Chỉ Chi Na
Cochin gingerdanh từĐồng nghĩa với white ginger
Cochin-Chinesedanh từ, tính từLà người bản địa hoặc cư dân của Nam Kỳ
cochineal figdanh từCây xương rồng (Opuntia cochenillifera hoặc các loài liên quan), thường được trồng để lấy thức ăn cho cây cánh kiến
cochinelic aciddanh từHợp chất hữu cơ: C₁₀H₈O₇, có nguồn gốc từ phenylhydrazone
cochinita pibildanh từMón thịt lợn quay chậm truyền thống của Yucatec

AI