Coastal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đại học Coastal Carolinadanh từ riêngCoastal Carolina University.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coastal watersdanh từ | danh từ | Vùng biển ven bờ |
| Suffolk Coastaldanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương cũ của Suffolk, Anh. Sáp nhập với quận Waveney vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 thành quận East Suffolk |
| coastal elitedanh từ | danh từ | Khuôn mẫu nhất định về một người cực kỳ giàu có nhưng lại không có nhiều đặc quyền so với người bình thường |
| Coastal Andhradanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở Andhra Pradesh, Ấn Độ |
| coastal squeezedanh từ | danh từ | Khu định cư ven biển bị ngăn cản mở rộng do một bên là biển và các khu vực nông thôn trong đất liền |
| coastal grandmadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coastal grandmother |
| coastal waterfalldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tidefall |
| coastal motor boatdanh từ | danh từ | Một tàu chiến nhỏ được sử dụng trong Hải quân Hoàng gia trong Chiến tranh thế giới thứ nhất mang theo ngư lôi, mìn hoặc mìn sâu |
Họ từ (word family)
cùng gốc CoastalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , structure's .
- , .
- , 40- 50- .