Dịch

costero

A2tính từ (adjective)
/kosˈteɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ven biển, duyên hảitính từcoastal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. costeroDạng gốc (base form)
  2. costerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. costerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. costeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

poblado costeroLàng ven biển
chinchilla costeradanh từChinchilla đuôi dài

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ven biển

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các loài hải âu chủ yếu là chim ven biển.
  • .Các thành phố ven biển sẽ chịu phần tồi tệ nhất của bão.
  • .Đó là một làng ven biển đẹp.

AI