Clock
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ClockDạng gốc (base form)
- ClocksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ClockonGhi lại thời gian đến nơi làm việc của một người, theo truyền thống bằng cách đưa thẻ của một người vào máy đánh dấu thời gian
- ClockinBắt đầu thời gian làm việc, đặc biệt là bằng cách bấm nút (vào nơi làm việc bằng cách bấm thẻ chấm công có đồng hồ bấm giờ)
- ClockoutKết thúc công việc; chính thức ghi nhận thời điểm chấm dứt một thời gian làm việc
- ClockupTích lũy (một lượng thời gian hoặc kinh nghiệm)
Họ từ (word family)
cùng gốc ClockNgôn ngữ khác
Tiếng Trung