Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Cisatlantic
tính từ
(adjective)
UK
/
s
ɪ
s
æ
t
ˈ
l
æ
n
t
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nằm trên cùng một phía của Đại Tây Dương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Situated on the same side of the Atlantic Ocean.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
Transatlantic
Ví dụ
Society
to-day
,
trans-Atlantic
and
cis-Atlantic
,
very
much
needs
more
royal
marriages
.
I
was
much
struck
with
a
communication
,
which
,
in
lack
of
perspicuity
as
well
as
pomp
of
language
it
would
puzzle
our
cisatlantic
writers
to
exceed
.
Nguồn gốc
(etymology)
cis-
“on this side”
+
Atlantic
AI
1
Nằm trên cùng một phía của Đại Tây Dương
1
Nằm trên cùng một phía của Đại Tây Dương
1
Nằm trên cùng một phía của Đại Tây Dương