Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đại Tây Dươngdanh từ riêngThe Atlantic Ocean.
- Kỷ Atlanticdanh từ riêngA phase of the Holocene epoch in the Blytt–Sernander system, extending from approximately 8,000 to 5,000 years before present.
- Thuộc Đại Tây Dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the Atlantic Ocean.
- Đầu máy xe lửa 4-4-2danh từA steam locomotive of the 4-4-2 wheel arrangement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AtlanticDạng gốc (base form)
- AtlanticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Atlanticdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Phần Đại Tây Dương nằm chủ yếu giữa Bắc Mỹ và bờ biển phía đông bắc của Nam Mỹ ở phía đông, châu Âu và bờ biển phía tây bắc châu Phi ở phía tây |
| Atlantic Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Đại Tây Dương |
| South Atlanticdanh từ riêng | danh từ riêng | Phần Đại Tây Dương nằm ở phía nam đường xích đạo |
| Mid-Atlanticdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Vùng giữa Bờ Đông Hoa Kỳ, thường bao gồm New York, New Jersey, Pennsylvania, Maryland, Delaware, Virginia, West Virginia và Washington, DC |
| North Atlantic Oceandanh từ riêng | danh từ riêng | Phần Đại Tây Dương nằm chủ yếu giữa Bắc Mỹ và bờ biển phía đông bắc của Nam Mỹ ở phía đông, châu Âu và bờ biển phía tây bắc châu Phi ở phía tây |
| Atlantic Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nghỉ mát trên đảo Absecon, Quận Atlantic, New Jersey, Hoa Kỳ |
| Atlantic Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atlantic provinces: Một vùng địa lý của Canada bao gồm các tỉnh New Brunswick, Nova Scotia, Đảo Hoàng tử Edward và Newfoundland và Labrador |
| Atlantic dietdanh từ | danh từ | Chế độ ăn kiêng dựa trên thói quen ăn uống truyền thống của người dân ở tây bắc Tây Ban Nha và miền bắc Bồ Đào Nha, tập trung vào thực phẩm chưa qua chế biến, rau và trái cây, các loại hạt, bánh mì nguyên hạt, cá, sữa, trứng, dầu ô liu, một số loại thịt đỏ và rượu vang |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tính từ (adjective) 4
Nhánh ngôn ngữ Atlantic
- A branch of the Niger-Congo languages spoken along the Atlantic coast in West Africa.
Họ từ (word family)
cùng gốc AtlanticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiAtlantyke
- từ tiếng Latinhā̆tlanticus
- từ tiếng Hy Lạp cổἈτλαντικόςAtlantikós“Atlantean, of Atlas”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Seav'n .
- , 13, , . 32424, , 46 .
- .