Dịch

transatlantic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vượt Đại Tây Dương, xuyên Đại Tây Dươngtính từOn, spanning or crossing, or from the other side of the Atlantic Ocean.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • & , ... .Nhiều khách du lịch qua Fishguard lấy làm tiếc về việc Khách sạn Vận tải & Dịch vụ ăn uống Anh đóng cửa Khách sạn Fishguard Bay, do G.W.R. đầu thế kỷ này đối với giao thông xuyên Đại Tây Dương dự kiến.
  • France-KLM's .Các chuyến bay vượt Đại Tây Dương là một trong những mảng kinh doanh có lãi nhất của Air France-KLM.
  • .Các chuyên gia xem đây là dấu hiệu cho thấy Washington muốn mở ra một trang mới trong quan hệ xuyên Đại Tây Dương.

AI