Dịch

Chosen

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Triều Tiên thuộc Nhậtdanh từ riêngA former colony of Japan in East Asia; Korea under Japanese rule, from 1910 through 1945.

Cụm từ (phrase)

chosen onedanh từNgười được chọn
ill-chosentính từĐược lựa chọn kém
chosen racedanh từ riêngNgười Do Thái
chosen namedanh từTên do người khác (đặc biệt là người chuyển giới) chọn cho mình, không phải tên do người khác đặt
Chosen Peopledanh từNhóm có địa vị và mối quan hệ đặc biệt với Chúa
chosen familydanh từNhóm người không có quan hệ huyết thống nhưng đã thành lập một nhóm hỗ trợ đảm nhận vai trò thường được gia đình mà người đó sinh ra đảm nhận
chosen instrumentdanh từHãng hàng không được chính phủ lựa chọn để đại diện cho đất nước
the chosen fewSố ít người được chọn

AI