Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chosenhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng được chọn, đặc biệt là tình trạng trở thành Dân được chọn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being chosen, especially that of being the Chosen People.
Ví dụ
Unlike
the
festival
Kiddush
,
the
Sabbath
Kiddush
does
not
have
the
phrase
asher
bahar
banu
("
Who
has
chosen
us
")
because
the
Sabbath
was
given
at
Marah
and
Israel's
complete
chosenhood
did
not
take
place
until
the
giving
of
the
Torah
.
AI
1
Tình trạng được chọn
1
Tình trạng được chọn
1
Tình trạng được chọn