Dịch

chosenhood

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng được chọn, đặc biệt là tình trạng trở thành Dân được chọndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being chosen, especially that of being the Chosen People.

Ví dụ

  • , (" ") Israel's .

AI