escogido
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/eskoˈxido/
Nghĩa chính
- Được chọn, tuyển chọntính từchosen
- Quá khứ phân từ của escogerđộng từpast participle of escoger
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ tôi chưa chọn thời điểm tốt nhất không?
- .Bạn đã chọn nó.
- .Các ví dụ không bao giờ được chọn ngẫu nhiên.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được chọn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh