Nghĩa chính
- Phô mai dầy cheddardanh từ riêngA large village and civil parish, previously in Sedgemoor district, Somerset, England, famous for its cheese, and also for its gorge, caves and remains of early man found in them (OS grid ref ST4553).
- Thị trấn ma ở khu đô thị Highlands East, hạt Haliburton, Ontario, Canadadanh từ riêngA ghost town in Highlands East municipality, Haliburton County, Ontario, Canada.
- Phô mai Cheddardanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cheddar cheese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CheddarDạng gốc (base form)
- CheddarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cheddar Mandanh từ riêng | danh từ riêng | Người đàn ông thời kỳ đồ đá mới, bộ xương được tìm thấy trong hang động ở Hẻm núi Cheddar, Somerset |
| Cheddar pinkdanh từ | danh từ | Dianthus gratianopolitanus, một loại cây lâu năm thường xanh có hoa màu hồng |
| stiff cheddarthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với hard cheese |
| Cheddar Gorgedanh từ riêng | danh từ riêng | Hẻm núi đá vôi gần làng Somerset của Cheddar |
| Cheddar cheesedanh từ | danh từ | Phô mai cheddar |
| mild cheddar | Phô mai cheddar vị nhẹ | |
| sharp cheddar | Phô mai cheddar vị đậm | |
| grated cheddar | Phô mai cheddar bào sợi |
Họ từ (word family)
cùng gốc Cheddar- cheddaryGiống phô mai cheddar về hương vị, kết cấu, v.vtính từ
- cheddaringGiai đoạn sản xuất phô mai Cheddar và các loại phô mai tương tự trong đó sữa đông được cắt thành từng miếng nhỏ, thường là hình khối, để ráo nước trước khi xếp chồng lên nhau và quaydanh từ
- cheddarellaSự pha trộn hoặc kết hợp của phô mai cheddar và mozzarelladanh từ
- CheddarheadNgười Wisconsinitedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổCeodre
Ví dụ
- .
- " ?" " , ."