Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Chechendanh từA member of a Nakh people of the northern Caucasus and resident in the Russian republic of Chechnya.
- Cư dân Chechnyadanh từSynonym of Chechnyan: a resident of Chechnya.
- Tiếng Chechendanh từ riêngThe language of the Chechens, a member of the Nakh family.
- Thuộc người Chechentính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Chechen people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChechenDạng gốc (base form)
- ChechensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chechen Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Chechnya, Cộng hòa Nga, bằng tiếng Anh |
| Chechen-Ingush ASSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của Chechnya và Ingushetia (kết hợp) khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1924-1991) |
| Chechen Autonomous Oblastdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng tự trị của Liên Xô trong Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Nga (1922-1936) |
| Chechen Republic of Ichkeriadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia trên thực tế đã kiểm soát hầu hết ASSR Chechen-Ingush trước đây từ năm 1991 đến năm 2000 |
| Chechen-Ingush Autonomous Oblastdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh tự trị của Liên Xô trong Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Nga được thành lập vào tháng 1 năm 1944 |
| Checheno-tiền tố | tiền tố | Chechen.chưa dịch |
| Checheno-Ingush | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc tiếng Chechen
- không so sánh (not comparable)Of or relating to the Chechen language.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ChechenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ngaчеченец
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy nghe nhạc Chechen.
- ?Bạn có biết Chiến tranh Chechen lần thứ hai diễn ra khi nào không?
- .Đây là một nhà thờ hồi giáo đa phần có người Chechen.