Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChauDạng gốc (base form)
- ChausSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lam chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Tiêu diệt lẫn nhau như một chiến lược mang tính cách mạng chống lại Đảng Cộng sản Trung Quốc |
| chau mindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chow mein |
| Chau Docdanh từ riêng | danh từ riêng | Châu Đốc (một thành phố ở Việt Nam) |
| Peng Chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận Islands, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| Ap Lei Chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận phía Nam, Hồng Kông |
| Cheung Chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc quận Islands, vùng lãnh thổ mới, Hồng Kông |
| Shek Ngau Chaudanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Hồng Kông |
| Sip Song Chau Taidanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Việt Nam |
Ví dụ
- , Asian-American , , . , . ! . .
Họ từ (word family)
cùng gốc ChauNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông周zau¹
- mượn từ tiếng ViệtChâu
Cùng gốc (doublet)Zhou
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha