Dịch

Chaucer

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈt͡ʃɔːsə/US/ˈt͡ʃɔsɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một họ tiếng Anh thời trung cổ hiếm có từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA rare medieval English surname from Old French.
  2. Geoffrey Chaucer, nhà thơ và tác giả người Anh thế kỷ 14, được nhớ đến nhiều nhất với The Canterbury Tales; (bằng cách mở rộng) tác phẩm của anh ấydanh từ riêngGeoffrey Chaucer, a 14th-century English poet and author, best remembered for The Canterbury Tales; (by extension) his works.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiChaucer
  2. từ tiếng Pháp cổchaucier“hose-maker, hosier”

Ví dụ

  • , ; — , , , mind's .
  • , .
  • .

AI