Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngôn ngữ lập trình Ceylondanh từ riêngAn object-oriented, strongly statically typed programming language with an emphasis on immutability.
- Trà Ceylondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tea produced in Sri Lanka.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CeylonDạng gốc (base form)
- CeylonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ceylon teadanh từ | danh từ | Cây Elaeodendron glaucum hay Elaeodendron Orientale |
| Ceylon mossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với agar |
| Junk Ceylondanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Phuket |
| Ceylon cinnamondanh từ | danh từ | Quế thật, thuộc loài Cinnamomum verum |
| Ceylon lacdanh từ | danh từ | Chất nhựa tiết ra từ cây Macaranga tanarius, giống như cây sơn tra |
| Ceylon ironwooddanh từ | danh từ | Mesua ferrea (hạt dẻ hồng) |
| Ceylon gooseberrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ketembilla |
| Ceylonese Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Sri Lankan English |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên cũ của Sri Lanka
- Former name of Sri Lanka: an island country in South Asia .
Họ từ (word family)
cùng gốc CeylonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào NhaCeilão
- từ tiếng Pháp cổSeilan
- từ tiếng Ba Tưسیلانsaylān
Cùng gốc (doublet)Sinhala
Ví dụ
- , , , , 12 .Đền Taj Mahal nguyên bản, được trang trí bằng đá cẩm thạch Rajasthan, pha lê Trung Quốc, đá ngọc lam Tây Tạng và bạc từ Ceylon, được tạo ra bằng sức lao động thủ công cực nhọc trong suốt 12 năm.
- , 1948; 1972.Với tên gọi Ceylon, quốc gia này đã giành độc lập vào năm 1948; tên của nó được đổi thành Sri Lanka vào năm 1972.