Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc triết học Descartestính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, Descartes, his mathematical methods, or his philosophy, especially with regard to its emphasis on logical analysis and its mechanistic interpretation of physical nature.
- Thuộc hệ tọa độ Descartestính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, co-ordinates based on mutually orthogonal axes.
- Người theo chủ nghĩa Descartesdanh từOne who follows the philosophy of Cartesianism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CartesianDạng gốc (base form)
- CartesiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cartesian coordinatedanh từ | danh từ | Tọa độ của một điểm được đo từ gốc tọa độ dọc theo trục hoành từ trái sang phải (trục x) và dọc theo trục tung từ dưới lên trên (trục y). Điều này có thể được mở rộng thành ba chiều bằng trục z vuông góc với trục x và y |
| Cartesian griddanh từ | danh từ | Một lưới thông thường bao gồm các hình vuông, hình khối hoặc nói chung hơn là các siêu khối đơn vị |
| Cartesian doubtdanh từ | danh từ | Ý tưởng triết học do Descartes đề xuất cho rằng thế giới bên ngoài bản thân là đối tượng không chắc chắn |
| Cartesian devildanh từ | danh từ | Thợ lặn Descartes |
| Cartesian diverdanh từ | danh từ | Vật thể nhỏ, chứa đầy không khí một phần, chẳng hạn như ống nhỏ mắt hoặc ống thủy tinh, được đặt trong một bình chứa nước kín, thể hiện nguyên lý nổi (nguyên lý Archimedes) và định luật khí lý tưởng |
| Cartesian planedanh từ | danh từ | Mặt phẳng tọa độ, với hệ tọa độ Descartes được áp dụng |
| Cartesian spacedanh từ | danh từ | Không gian Euclide được mô tả bằng tọa độ Descartes |
| Cartesian squaredanh từ | danh từ | Đối với một tập X, tích Descartes X² = X × X |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mèo Chartreux
- The Chartreux cat.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc CartesianNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớiCartesiānus
Ví dụ
- .Một tứ giác có tất cả hoành độ dương nhưng tất cả tung độ âm sẽ rơi vào góc phần tư thứ IV của mặt phẳng tọa độ Descartes.
- .Tôn giáo là một cái ác có thể được chữa khỏi bằng tri thức Descartes.
- (3, 5) , 3 5 .Trong điểm (3, 5) trên hệ tọa độ Descartes hai chiều, 3 là hoành độ và 5 là tung độ.