Dịch

Carpenter

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ nghề nghiệp bắt nguồn từ tên thương mại thợ mộc.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation derived from the trade name carpenter.
  2. Từ đồng nghĩa với Long Island, Alabamadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of Long Island, Alabama.
  3. Thị trấn ma ở quận Mesa, Coloradodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Mesa County, Colorado.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận New Castle, Delaware.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in New Castle County, Delaware.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarpenterDạng gốc (base form)
  2. CarpentersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carpenter beedanh từOng bầu
carpenter antdanh từKiến thợ mộc
Carpenter Gothicdanh từPhong cách kiến trúc Bắc Mỹ, nơi các chi tiết phục hưng Gothic và khối đẹp như tranh vẽ được áp dụng cho các công trình kiến trúc bằng gỗ được xây dựng bởi những người thợ mộc trong nhà
Carpenter syndromedanh từRối loạn bẩm sinh nhiễm sắc thể thường rất hiếm gặp, đặc trưng bởi dị tật sọ mặt, béo phì và dính ngón
small carpenter beedanh từCác con ong thuộc chi Ceratina
violet carpenter beedanh từLoài ong thợ mộc (Xylocopa violacea) phổ biến nhất ở châu Âu
Florida carpenter antdanh từLoài kiến thuộc loài Camponotus floridanus, được tìm thấy ở miền nam Hoa Kỳ
carpenter's squaredanh từÊke thợ mộc

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Thị trấn thuộc quận Jasper
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Jasper, IndianaA township in Jasper County, Indiana.

AI