Dịch

Carpenter Gothic

danh từ (noun)
UK/ˈkɑː.pən.tə ˈɡɒθ.ɪk/US/ˈkɑɹpəndɚ ˈɡɑ.θɪk/

Nghĩa chính

  1. Phong cách kiến trúc Bắc Mỹ, nơi các chi tiết phục hưng Gothic và khối đẹp như tranh vẽ được áp dụng cho các công trình kiến trúc bằng gỗ được xây dựng bởi những người thợ mộc trong nhàdanh từkhông đếm được (uncountable)A North American architectural style where Gothic-revival detailing and picturesque massing are applied to wooden structures built by house-carpenters.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI