Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Alabamadanh từAn indigenous Muscogee people of central Alabama.
- Người Alabamadanh từA member of these people.
- Bang Alabamadanh từ riêngA state of the United States. Capital: Montgomery. Largest city: Birmingham.
- Sông Alabamadanh từ riêngA river in Alabama; flowing 318 miles from the confluence of the Tallapoosa and Coosa near Coosada until its confluence with the Tombigbee, forming the Mobile, near Calvert.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlabamaDạng gốc (base form)
- AlabamasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alabama statedanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng rút gọn của Alabama State University |
| Alabama-liketính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của tiểu bang Alabama của Hoa Kỳ |
| sweet home Alabamacụm từ | cụm từ | Dùng để ám chỉ khả năng xảy ra một mối quan hệ loạn luân |
| Alabama hot pocketdanh từ | danh từ | Món ăn mặn bao gồm thịt tẩm gia vị và phô mai bọc trong bánh mì hoặc vỏ bánh ngọt |
| Alabama rotdanh từ | danh từ | Bệnh mạch máu do E. coli gây ra ảnh hưởng đến chó săn |
| Alabama Lane cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Lane cake |
| Alabama wind chimedanh từ | danh từ | Người da đen bị treo cổ hoặc một bộ của họ |
| Alabama slammerdanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ amaretto, Southern Comfort, rượu gin và nước cam |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Tiếng Alabama
- A Muskogean language, spoken by the Alabama people.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AlabamaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , , , , “ .”Đúng vậy. Thực tế là, một đạo luật vừa được thông qua ở Mississippi hạn chế đến mức nó có thể đóng cửa phòng khám phá thai duy nhất còn lại trong toàn bang, nghĩa là một phụ nữ Mississippi, ngay lúc này, có thể đang tự nhủ, “Mình cần đến một nơi tiến bộ hơn như Alabama.
- .Damiano là sinh viên năm nhất tại Đại học Alabama.
- .Karl làm việc tại Walmart ở một thị trấn nhỏ ở Alabama.