Dịch

Carboniferous

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Của một thời kỳ địa chất trong thời đại Cổ sinh; bao gồm các kỷ nguyên Pennsylvania ở hạ, giữa và thượng lưu cũng như các kỷ nguyên Pennsylvania ở hạ, trung và thượng từ khoảng 345 đến 280 triệu năm trước, khi than được khai tháctính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic period within the Paleozoic era; comprises the lower, middle and upper Mississippian and lower, middle and upper Pennsylvanian epochs from about 345 to 280 million years ago, when coal was laid down.
  2. Kỉ Các-bon, kỉ Than Đádanh từ riêngThe Carboniferous period.

Cụm từ (phrase)

Permo-Carboniferousdanh từ riêngKhoảng thời gian bao gồm các phần sau của kỷ Carbon và phần đầu của kỷ Permi

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI