Nghĩa chính
- Của một thời kỳ địa chất trong thời đại Cổ sinh; bao gồm các kỷ nguyên Pennsylvania ở hạ, giữa và thượng lưu cũng như các kỷ nguyên Pennsylvania ở hạ, trung và thượng từ khoảng 345 đến 280 triệu năm trước, khi than được khai tháctính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic period within the Paleozoic era; comprises the lower, middle and upper Mississippian and lower, middle and upper Pennsylvanian epochs from about 345 to 280 million years ago, when coal was laid down.
- Kỉ Các-bon, kỉ Than Đádanh từ riêngThe Carboniferous period.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Permo-Carboniferousdanh từ riêng | danh từ riêng | Khoảng thời gian bao gồm các phần sau của kỷ Carbon và phần đầu của kỷ Permi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha