Dịch

Capitol

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành lũy và các đền thờ trên đồi Capitoline ở La Mã cổ đại.danh từ riêngThe citadel and temples on the Capitoline Hill in Ancient Rome.
  2. Tòa thị chính Toulouse, Phápdanh từ riêngThe town hall of Toulouse, France.
  3. Tòa nhà ở Washington, D.C., nơi cả hai viện của Quốc hội Hoa Kỳ họp mặt.danh từ riêngThe building in Washington, D.C., in which both houses of the Congress of the United States meet.
  4. Tòa nhà chính ở bất kỳ thủ phủ bang nào nơi cơ quan lập pháp bang họp.danh từ riêngThe chief building in any state capital in which the state legislature meets.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Capitol Hilldanh từ riêngĐồi Capitol
Capitol Sitedanh từ riêngBarangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines
Old Capitol Sitedanh từ riêngBarangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines
state capitolTrụ sở cơ quan lập pháp bang
capitol complexKhu phức hợp quốc hội
capitol buildingTòa nhà quốc hội
national capitolTòa nhà quốc hội
Capitoline Hilldanh từ riêngNgọn đồi cao nhất trong bảy ngọn đồi của Rome

Ví dụ

  • 20, 1953, , . , — .
  • ; !
  • .

AI