Dịch

Canyon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Algoma, ở phía đông bắc Ontario, Canada.danh từ riêngAn unincorporated community in Algoma district, in north-eastern Ontario, Canada.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Kenora, ở phía tây bắc Ontario, Canada.danh từ riêngAn unincorporated community in Kenora district, in north-western Ontario, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Contra Costa và quận Alameda, California, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Contra Costa County and Alameda County, California, United States.
  4. Thị trấn ma và từng là thị trấn khai thác vàng ở quận El Dorado, California, Hoa Kỳ.danh từ riêngA ghost town and former gold mining town in El Dorado County, California, United States.

Cụm từ (phrase)

Grand Canyondanh từ riêngCông viên quốc gia rộng lớn và hẻm núi được tạo thành bởi sông Colorado, nằm ở Arizona, Hoa Kỳ
box canyondanh từHẻm núi có một lối vào và lối ra duy nhất, được bao bọc ở tất cả các phía bởi những bức tường dốc
canyon oakdanh từQuercus chrysolepis, một cây sồi của Mexico và miền Tây Hoa Kỳ
Toro Canyondanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Barbara, California, Hoa Kỳ
Pine Canyondanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Monterey, California, Hoa Kỳ
Bell Canyondanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ
canyon wrendanh từCatherpes mexicanus, một loài chim biết hót nhỏ Bắc Mỹ thuộc họ hồng tước
slot canyondanh từKênh hoặc đường thoát nước dài, hẹp, sâu và quanh co với những bức tường đá thẳng thường bị xói mòn thành sa thạch hoặc đá trầm tích khác

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận St. Louis
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận St. Louis, Minnesota, Hoa Kỳ.An unincorporated community in St. Louis County, Minnesota, United States.

AI