Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Caledonia, thuộc Scotlandtính từIn or from Caledonia; (jocularly) Scottish.
- Thuộc New Caledoniatính từIn or from New Caledonia.
- Thuộc thời kỳ tạo núi Caledoniantính từRelating to a mountain-forming period (orogeny) in Europe.
- Người Caledonia, người Scotlanddanh từA native or inhabitant of Caledonia; a Scot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CaledonianDạng gốc (base form)
- CaledoniansSố nhiều (plural)
- more CaledonianSo sánh hơn (comparative)
- most CaledonianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Caledoniantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến New Caledonia (bất kỳ ý nghĩa nào), con người hoặc ngôn ngữ của nó |
| Caledonian Canaldanh từ riêng | danh từ riêng | Con kênh nối bờ biển phía đông Scotland tại Inverness với bờ biển phía tây tại Corpach gần Pháo đài William ở Scotland |
| New Caledonian crowdanh từ | danh từ | Corvus moneduloides, một loài quạ cỡ trung bình, có nguồn gốc từ New Caledonia |
| New Caledonian sea kraitdanh từ | danh từ | Laticauda saintgironsi, một loài rắn độc có nguồn gốc từ vùng biển xung quanh New Caledonia; nó thích dành thời gian trên bờ hoặc ở vùng nước nông |
| New Caledonian thicketbirddanh từ | danh từ | Cincloramphus mariae là một loài chim đặc hữu của New Caledonia |
| Caledonian Forest | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bộ lạc Caledonian cổ
- Someone from the ancient Celtic tribe (or group of tribes) called Caledonians, in Scotland
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . ' major's ,' . ' ?' .Phía trước, một trung sĩ tham mưu thuộc trung đoàn Royal Caledonians mới đang tán gẫu về Scullion và trung đoàn. 'Và gã thiếu tá này là một kẻ điên rồ chết tiệt,' anh ta nói. 'Có gì điên rồ ở ông ta?' hạ sĩ bên cạnh hỏi.