Caledonia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Cộng đồng ở Ontariodanh từ riêngA community in Ontario.
- Ngôi làng ở phía tây Nova Scotiadanh từ riêngA village in western Nova Scotia.
- Cộng đồng ở phía đông Nova Scotiadanh từ riêngA community in eastern Nova Scotia.
- Cộng đồng ở Cape Breton, Nova Scotiadanh từ riêngA community in Cape Breton, Nova Scotia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Caledoniadanh từ riêng | danh từ riêng | Tân Thế giới, Tân Ca-lê-đô-ni-a |
| Caledonia Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Vermont, Hoa Kỳ. Thị trấn Shire: St. Johnsbury |
| Caledonia Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Trinidad và Tobago |
| Territory of New Caledonia and Dependenciesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của New Caledonia, một lãnh thổ hải ngoại của Pháp, nằm ở Châu Đại Dương |
| Caledonian Canaldanh từ riêng | danh từ riêng | Con kênh nối bờ biển phía đông Scotland tại Inverness với bờ biển phía tây tại Corpach gần Pháo đài William ở Scotland |
20 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 20
Khu phố ở Moncton
- Khu phố ở Moncton, New BrunswickA neighborhood of Moncton, New Brunswick.
Họ từ (word family)
cùng gốc CaledoniaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhCalēdonia
Ví dụ
- .
- .
- .