COD
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Từ viết tắt của Từ điển Oxford Ngắn gọndanh từ riêngAcronym of Concise Oxford Dictionary.
- Từ viết tắt của Call of Dutydanh từ riêngAcronym of Call of Duty.
- Viết tắt của thanh toán khi nhận hàng hoặc thu tiền khi nhận hàng.danh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of cash on delivery or collect on delivery.
- Viết tắt nguyên nhân tử vongdanh từđếm được (countable)Initialism of cause of death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CODDạng gốc (base form)
- CODsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cape Coddanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Mũi đất Cape Cod |
| cod liverdanh từ | danh từ | Gan cá tuyết |
| cod liver oildanh từ | danh từ | Dầu gan cá |
| polar coddanh từ | danh từ | Loài cá Bắc Đại Tây Dương thuộc họ Gadidae (cá tuyết, cá tuyết chấm đen, cá trắng và cá minh thái), Boreogadus saya |
| Atlantic coddanh từ | danh từ | Cá tuyết Đại Tây Dương |
| cod enddanh từ | danh từ | Đầu hẹp của lưới kéo |
| blue coddanh từ | danh từ | Các thành viên của loài Parapercis colias của cá biển ôn đới thuộc họ Pinguipedidae |
| rock coddanh từ | danh từ | Các loài cá của Úc thuộc chi Lotella |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của rối loạn sinh não-mắt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cerebro-ocular dysgenesis.
Họ từ (word family)
cùng gốc CODNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- ?