CEO
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chủ tịch tập đoàndanh từđếm được (countable)Initialism of chief executive officer.
- Thủ lĩnh, người dẫn đầu, người nhiệt thành ủng hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A notional title for a leading partaker in, or advocate of something or someone.
- Nhân viên cưỡng chế dân sựdanh từđếm được (countable)Initialism of civil enforcement officer.
- Làm tổng giám đốc, giữ chức giám đốc điều hànhđộng từnội động từ (intransitive)To serve as the chief executive officer (CEO) of an organization or company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-CEOdanh từ | danh từ | Một trong những giám đốc điều hành trong cơ cấu lãnh đạo chung |
| ceo role | Vai trò tổng giám đốc | |
| acting ceo | Quyền giám đốc điều hành | |
| ceo salary | Lương tổng giám đốc | |
| ceo position | Chức vụ tổng giám đốc | |
| ceo appointment | Bổ nhiệm tổng giám đốc |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tùy chọn động cơ hiện tại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of current engine option.
Ví dụ
- .Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO.
- 50 worker’s 500 2001.
- . . . . . . . . 👊🏾 .😡