Dịch

CEO

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chủ tịch tập đoàndanh từđếm được (countable)Initialism of chief executive officer.
  2. Thủ lĩnh, người dẫn đầu, người nhiệt thành ủng hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A notional title for a leading partaker in, or advocate of something or someone.
  3. Nhân viên cưỡng chế dân sựdanh từđếm được (countable)Initialism of civil enforcement officer.
  4. Làm tổng giám đốc, giữ chức giám đốc điều hànhđộng từnội động từ (intransitive)To serve as the chief executive officer (CEO) of an organization or company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CEONguyên thể (infinitive)
  2. CEOsSố nhiều (plural)
  3. CEOedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. CEOingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

co-CEOdanh từMột trong những giám đốc điều hành trong cơ cấu lãnh đạo chung
ceo roleVai trò tổng giám đốc
acting ceoQuyền giám đốc điều hành
ceo salaryLương tổng giám đốc
ceo positionChức vụ tổng giám đốc
ceo appointmentBổ nhiệm tổng giám đốc

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tùy chọn động cơ hiện tại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of current engine option.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Mục tiêu của anh ấy là trở thành CEO.
  • 50 worker’s 500 2001.
  • . . . . . . . . 👊🏾 .😡

AI