CFO
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Giám đốc tài chínhdanh từInitialism of chief financial officer.
- Cơ sở sản xuất thực phẩm gia đìnhdanh từInitialism of cottage food operation.
- Nghĩa vụ quỹ bảo đảmdanh từInitialism of collateralized fund obligation.
- Ủy ban người Philippines ở nước ngoàidanh từ riêngInitialism of Commission on Filipinos Overseas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CFODạng gốc (base form)
- CFOsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- & .Một nghiên cứu mới từ S&P Global Market Intelligence cho thấy các công ty đại chúng có tổng giám đốc điều hành hoặc giám đốc tài chính là phụ nữ thường có lợi nhuận cao hơn và hiệu suất cổ phiếu tốt hơn nhiều công ty bổ nhiệm nam giới vào các vị trí đó.
- .Sami tương tác rất nhiều với giám đốc tài chính của mình.
- Sami's .Tổng giám đốc của Sami là nam và giám đốc tài chính của anh ấy là nữ.