CAM
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của complementary and alternative medicinedanh từInitialism of complementary and alternative medicine.
- Viết tắt của common area maintenancedanh từInitialism of common area maintenance.
- Viết tắt của computer-aided manufacturingdanh từInitialism of computer-aided manufacturing.
- Viết tắt của Campeche: một bang của Mexicodanh từ riêngAbbreviation of Campeche: a state of Mexico.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CAMDạng gốc (base form)
- CAMsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cam bandSự kết hợp giữa dây đai vải và khóa chuyển động dạng cam dùng để giữ bình khí khi lặn biểnrock camChiếc cam được khóa vào một trục đáEast CamĐịa phương trong Hội đồng Thành phố Burnie, phía tây bắc Tasmania, Úcheart camBánh xe trái timnanny camMáy quay video được lắp đặt trong nhà cho phép chủ nhà quan sát được người trông trẻ làm gì khi chủ nhà đi vắngCAD/CAMSự kết hợp giữa thiết kế có sự trợ giúp của máy tính và sản xuất có sự trợ giúp của máy tính
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Viết tắt của cockpit area microphone
- Initialism of cockpit area microphone.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha