Bye
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Byedanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ByeDạng gốc (base form)
- ByesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bye-byedanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Bái bai, bai, chào nha |
| 'byethán từ | thán từ | Tạm biệt: được sử dụng khi người nói hoặc người nhận đang rời đi |
| leg byedanh từ | danh từ | Pha chạy được ghi bởi bên đánh bóng phát sinh từ việc bóng chạm vào bất kỳ bộ phận nào trên cơ thể của người đánh bóng (trừ bàn tay) mà không chạm vào gậy |
| go bye-byeđộng từ | động từ | Rời đi; được mang đi |
| bye-letterdanh từ | danh từ | Lá thư bưu chính chỉ được vận chuyển một phần đường đến bưu điện trung tâm và được chuyển đến đích trên đường đi |
| hi-bye frienddanh từ | danh từ | Người mà người ta chỉ có một tình bạn rất bình thường và hời hợt |
| sleepy-byedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với beddy-bye |
| bye, Feliciathán từ | thán từ | Dùng như một sự sa thải đầy mỉa mai một cách đột ngột đối với ai đó đang có mặt |
Họ từ (word family)
cùng gốc ByeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !