Bridgetown
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Brít-giơ-taodanh từ riêngThe capital city of Barbados in Saint Michael parish.
- Ngôi làng ở giáo xứ Werrington, Cornwall (OS lưới ref SX3489)danh từ riêngA hamlet in Werrington parish, Cornwall (OS grid ref SX3489).
- Vùng ngoại ô của Totnes, quận South Hams, Devon (OS lưới ref SX8160)danh từ riêngA suburb of Totnes, South Hams district, Devon (OS grid ref SX8160).
- Ngôi làng ở giáo xứ Exton, Somerset (OS lưới ref SS9233)danh từ riêngA hamlet in Exton parish, Somerset (OS grid ref SS9233).
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bridgetown-Greenbushesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở khu vực Tây Nam của Tây Úc, bao gồm các địa điểm được đặt tên |
| Greater Bridgetown Area | Chưa có nghĩa | |
| Port of Bridgetown | Chưa có nghĩa | |
| Greater Bridgetown | Chưa có nghĩa | |
| City of Bridgetown | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Ngôi làng ở phía đông Quận Clare (mã lưới Ireland R 6468)
- A village in eastern County Clare (Irish grid ref R 6468).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)