Dịch

Bowling

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Bowlingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Bowlingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village on the Clyde in West Dunbartonshire council area, Scotland (OS grid ref NS4473).
  3. Cộng đồng Bowlingdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Cumberland County, Tennessee, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BowlingDạng gốc (base form)
  2. BowlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bowling balldanh từBan nhạc kèn đồng
bowling clubdanh từCâu lạc bộ dành cho những người chơi bowling
road bowlingdanh từTrò chơi kỹ năng trong đó một quả bóng kim loại nặng được ném dọc theo một đoạn đường được xác định trước trên các con đường nông thôn, đội chiến thắng là đội có ít lần ném nhất
fast bowlingdanh từLoại bowling được thực hiện bởi một vận động viên ném bóng nhanh
open bowlingdanh từBowling không được phép; môn thể thao bowling được chơi ngẫu nhiên hoặc không chính thức
bowling greendanh từBãi cỏ trải dài, được cắt tỉa gọn gàng và trải dài để chơi trò chơi ném bóng
bowling averagedanh từSố lần bị thủng lưới chia cho số lần bắt bóng được thực hiện, được sử dụng làm thống kê
bowling alleydanh từSân chơi bowling

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Bowling
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban area in Bradford, West Yorkshire, England (OS grid ref SE1731).

AI