Nghĩa chính
- Ban nhạc kèn đồngdanh từA solid ball used in the sport of bowling, with finger holes allowing it to be picked up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bowling ballDạng gốc (base form)
- bowling ballsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sharp as a bowling balltính từ | tính từ | Không hề sắc sảo chút nào; rất ngu ngốc |
Ví dụ
- ?Bạn có một quả bóng bowling không?
- ?Bạn có sở hữu một quả bóng bowling của riêng mình không?
- .Quả bóng bowling này quá nặng với tôi.