Dịch

Bongo

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ Trung Sudan được người Bongo sử dụng ở các khu vực dân cư thưa thớt ở Bahr al Ghazal ở Nam Sudandanh từ riêngA Central Sudanic language spoken by the Bongo people in sparsely populated areas of Bahr al Ghazal in South Sudan.
  2. Gewog của quận Chhukha, Bhutandanh từ riêngA gewog of Chhukha District, Bhutan.
  3. Nhóm dân tộc sống ở phía đông của sông Albert Nile ở phía tây bắc Uganda và ở nước láng giềng Nam Sudan trong các khu định cư nhỏ, rải rác ở phía nam và phía đông Waudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group living at the eastern side of the Albert Nile River in northwestern Uganda and in neighbouring South Sudan in small, scattered settlements south and east of Wau.
  4. Dân tộc nông nghiệp ở Gabon ở xích đạo châu Phidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An agricultural people of Gabon in equatorial Africa.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

bongo magdanh từTạp chí khiêu dâm
bongo drumdanh từĐồng nghĩa với bongo
bongo flavadanh từThể loại âm nhạc Tanzania phát sinh vào những năm 1990, kết hợp phong cách truyền thống với hip-hop, reggae của Mỹ, v.v
bongo partydanh từĐám đông lớn hoặc ồn ào hoặc tụ tập của người da đen
Bongo Bongo Landdanh từ riêngCác nước thuộc Thế giới thứ ba, đặc biệt là các nước ở Châu Phi
bingo bango bongodanh từTrò chơi gôn, trong đó mỗi vòng chơi bao gồm điểm được trao cho người chơi đầu tiên đánh bóng lên mặt cỏ, người chơi có bóng ở gần lỗ nhất (sau khi tất cả các quả bóng đều nằm trên mặt cỏ) và người chơi đầu tiên đánh bóng vào lỗ

Họ từ (word family)

cùng gốc Bongo

Ngôn ngữ khác

AI