Dịch

dor

C2danh từ (noun)
/ˈdɔː(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bọ hung Geotrupes stercorariusdanh từAny of species Geotrupes stercorarius of large European dung beetles that make a droning noise while flying.
  2. Côn trùng bay kêu vo vedanh từAny flying insect which makes a loud humming noise, such as the June bug or a bumblebee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dorDạng gốc (base form)
  2. dorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dor.danh từ riêngViết tắt của Doric
O'Dordanh từ riêngMột họ từ Hungary
Dor MăruntXã thuộc hạt Călărași, România
dumble-dorChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trò lừa
  1. Trò lừa, trò đùaA trick, joke, or deception.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidorre
  2. từ tiếng Anh cổdora“humming insect”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dorō

Ví dụ

  • ! '! ? , ? wedding-night , ?Nói rằng anh bất lực sao! Tôi thấy xấu hổ vì điều đó! Tự biến mình thành kẻ không phải đàn ông? Lại còn với một cô gái trong trắng, một cô gái đang khao khát? Ngay trong đêm tân hôn, lại còn lừa cô ấy như vậy?

AI