Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bọ hung Geotrupes stercorariusdanh từAny of species Geotrupes stercorarius of large European dung beetles that make a droning noise while flying.
- Côn trùng bay kêu vo vedanh từAny flying insect which makes a loud humming noise, such as the June bug or a bumblebee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dorDạng gốc (base form)
- dorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dor.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Doric |
| O'Dordanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Hungary |
| Dor Mărunt | Xã thuộc hạt Călărași, România | |
| dumble-dor | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò lừa
- Trò lừa, trò đùaA trick, joke, or deception.
Họ từ (word family)
cùng gốc dorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidorre
- từ tiếng Anh cổdora“humming insect”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dorō
Ví dụ
- ! '! ? , ? wedding-night , ?Nói rằng anh bất lực sao! Tôi thấy xấu hổ vì điều đó! Tự biến mình thành kẻ không phải đàn ông? Lại còn với một cô gái trong trắng, một cô gái đang khao khát? Ngay trong đêm tân hôn, lại còn lừa cô ấy như vậy?