Bones
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ Bonesdanh từ riêngA surname.
- Bác sĩ phẫu thuậtdanh từA surgeon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BonesDạng gốc (base form)
- BonesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broken bonesdanh từ | danh từ | Xương bị gãy |
| skin and bonesdanh từ | danh từ | Người hoặc động vật gầy gò hoặc gầy gò do thiếu dinh dưỡng |
| all skin and bonestính từ | tính từ | Rất mỏng; hốc hác |
| bag of bonesdanh từ | danh từ | Chỉ một người hoặc một con vật người gầy giơ xương, người toàn xương |
| make old bonesđộng từ | động từ | Sống đến già |
| meat on the bonesdanh từ | danh từ | Sự bổ sung hoặc tăng cường đáng kể nội dung của một cái gì đó, đặc biệt là một cái gì đó chưa hoàn thành hoặc chưa hoàn thiện |
| God's bonesthán từ | thán từ | Lời thề thể hiện sự tức giận, ngạc nhiên, v.v |
| break-bonesdanh từ | danh từ | Các loài chim thuộc chi Macronectes, được gọi là chim hải âu khổng lồ |
Họ từ (word family)
cùng gốc Bones- bonespoLoại chất liệu mỏng quá mức dành cho những người phụ nữ cực kỳ gầy với xương nhô ra rõ ràngdanh từ
- boneseedLoại cây bụi thẳng đứng thuộc họ hoa hướng dương (Osteospermum moniliferum, đồng nghĩa Chrysanthemoides monilifera), có nguồn gốc từ Nam Phi nhưng là loài gây hại xâm lấn ở Úc và New Zealanddanh từ
- BonesmanLà thành viên của hội kín Skull and Bones tại Đại học Yale, Mỹdanh từ
- BonespursBiệt hiệu của tổng thống Mỹ Donald Trumpdanh từ riêng
Ví dụ
- , - - . , - : “, ! !
- Batllo, Gaudi, , .