Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bonespo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại chất liệu mỏng quá mức dành cho những người phụ nữ cực kỳ gầy với xương nhô ra rõ ràng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An exaggerated type of thinspo material that features extremely thin women with visibly protruding bones.
Nguồn gốc
(etymology)
bone
+
-spo
AI
1
Loại chất liệu mỏng quá mức dành cho những người phụ nữ cực kỳ gầy với xương nhô ra rõ ràng
1
Loại chất liệu mỏng quá mức dành cho những người phụ nữ cực kỳ gầy với xương nhô ra rõ ràng
1
Loại chất liệu mỏng quá mức dành cho những người phụ nữ cực kỳ gầy với xương nhô ra rõ ràng