Dịch

Bologna

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tỉnh của Emilia-Romagna, Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A province of Emilia-Romagna, Italy.
  2. Thủ đô của Emilia-Romagna, Ý, thủ đô của Bologna và cả Emilia-Romagnadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capital city of Emilia-Romagna, Italy, the capital of Bologna and also of Emilia-Romagna.
  3. Một họ sinh sống từ tiếng Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Italian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BolognaDạng gốc (base form)
  2. BolognasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bologna stonedanh từDạng phát quang của baryte
Bologna bottledanh từChai thủy tinh có bề ngoài nguội chậm và bên trong nguội nhanh. Nó có sức bền bên ngoài rất lớn nhưng lại có khả năng bị vỡ chỉ sau một vết xước ở bên trong
dancing bolognadanh từNói chung các hoạt ảnh vô dụng và nội dung động khác trên một trang web
Bologna sausagedanh từĐồng nghĩa với bologna
Bologna phosphorusdanh từĐồng nghĩa với Bolognian phosphorus
Bologna vialdanh từBologna bottlechưa dịch
Bologna flaskdanh từBologna bottlechưa dịch
Bologna phialdanh từBologna bottlechưa dịch

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ÝBologna
  2. từ tiếng LatinhBonōnia

Cùng gốc (doublet)BoleynBoulogne

Ví dụ

  • " ?" " ."
  • ?
  • .

AI